Cuộn Inox 201

Liên hệ

Độ dày: 0.2 - 10mm

Khổ rộng: 100mm-1000mm up - 1219mm up - 1500mm

Tiêu chuẩn:JIS, AISI, ASTM, SUS

Xuất xứ: Châu Âu, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Nhật Bản

Ứng dụng:Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu,…

 

Số lượng :

Đặc điểm

Là một phần của 200 loại thép không gỉ austenit được phát triển để bảo tồn niken, tiết kiệm chi phí, giải quyết vấn đề tăng giá liên tục của Niken. Inox 201 đặc trưng với hàm lượng niken thấp hơn các loại inox khác.

Inox 201 có thể sử dụng để thay thế cho inox 301 trong nhiều ứng dụng ở môi trường hóa học với khả năng chống ăn mòn tốt hơn

Khi được nung, inox 201 không có từ tính nhưng khi làm lạnh có thể xuất hiện từ tính. Phần trăm nito trong inox 201 khiến cho độ bền và độ cứng của nó cao hơn so với inox 304, đặc biệt khi ở nhiệt độ thấp

Bảng thành phần hóa học của inox 201

Fe

Cr

Mn

Ni

N

Si

C

72%

16-18%

5.5-7.5%

3.5-5.5%

0.25%

1%

0.15%

Khả năng chống ăn mòn

Trong inox 201 người ta sử dụng magan làm nguyên tố chính để thay thế niken. Nếu inox 304 có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối được cộng 8,1% Niken và 1% Magan thì inox 201 được cộng 4,5% Niken và 7,1% Magan. Điều này giúp inox 201 giảm đáng kể chi phí sản xuất nhưng khả năng chống oxi hóa lại giảm vì không phải nguyên tố nào cũng có khả năng chống oxi hóa tốt như Niken.

Inox 201 có cấu tạo Mangan cao hơn và tỉ lệ Nikel thấp hơn nên mặc dù tính năng chung của inox là chống ăn mòn thì Inox 201 vẫn dễ bị rỉ sét hơn so với inox 304, inox 316. Vì nhược điểm này nên giá thành của Inox 201 tương đối rẻ hơn. Tuy nhiên, nếu so sánh với các loại vật liệu không phải inox (nhựa, thép, nhôm…), Inox 201 được xem là sự lựa chọn tương đối tốt cho những sản phẩm cần độ bền và chống oxy hóa

Ngoài ra, khả năng chống rỗ được xác định chủ yếu bởi Crom( Cr) và Lưu huỳnh (S). Chrom giúp tăng khả năng chống ăn mòn, trong khi Lưu huỳnh thì lại làm giảm khả năng chống ăn mòn.

Khi so sánh thành phần hóa học giữa Inox 201 inox 304 ta nhận thấy Inox 201 có hàm lượng crom ít hơn inox 304 khoảng 2%, do vậy nên khả năng chống gỉ, chống ăn mòn của Inox 201 kém hơn so với inox 304.

STT

INOX

Khổ

Độ dày

GHI CHÚ

1

Cuộn INOX 201 2B

1000-1500 mm

0.28 - 3.00 mm

2 mặt mờ sữa

2

Cuộn INOX 201 BA

1000-1500 mm

0.28 - 3.00 mm

Bóng gương 2 bề mặt

3

Cuộn INOX 201 HL

1000-1500 mm

0.28 - 3.00 mm

 1 mặt sọc nhiễm dài PVC / một mặt 2b sữa

4

Cuộn INOX 201 No.1 ( Cán nóng)

1000-1500 mm

0.28 - 3.00 mm

2 mặt mờ 2d

5

Cuộn INOX 201 No.4

1000-1500 mm

0.28 - 3.00 mm

1 mặt sọc nhiễm PVC / một mặt 2b sữa

 

Công ty TNHH Tôn Thép Việt
Nhận gia công theo yêu cầu khách hàng
Liên hệ 0909.764.268 (Mr Thắng) để được tư vấn thêm
---------------------------------------------
Công ty TNHH Tôn Thép Việt
Địa chỉ:48/3 QL13 (cũ),P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, TP.HCM

Website:    http://inoxhop.com/

                  http://thepong.com.vn/

                   http://tonthepviet.com/

                   http://www.xago.com.vn/

ĐT:  (028).6283.6521    Fax: (028).6283.6522

Email:  Tonthepviet@xago.com.vn  or Tonthepviet@yahoo.com.vn

Hotline: 0909.764.268 (Mr Thắng) - 0987292066 - 0964787898 (Mr Tùng)

Sản Phẩm Liên Quan

Sản Phẩm Đã Xem

Cuộn Inox 201

Liên hệ

Hỗ Trợ Trực Tuyến